hiển đạt

  1. make one's way in life, achieve a high position in society
    • Bố mẹ con cái hiển đạt cũng được thơm lây
      The parents shared the good name of their children who had achieved high positions in society
hiển đạt
Ông ấy là một vị quan hiển đạt, được triều đình và dân chúng kính nể.